Vạn Thái

Học thuật
Thân thiện
Vạn Thái

Vạn Thái là một xã nông thôn yên bình.

Định nghĩa
  1. Danh từ riêng:
    • Tên một đơn vị hành chính cấp : "Vạn Thái" tên của một thuộc huyện Ứng Hoà, tỉnh Tây (trước đây), nay thành phố Nội, Việt Nam.
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • Gia đình tôi quê gốc Vạn Thái. (Gia đình tôi quê gốc Vạn Thái.)
    • Vạn Thái nằmphía nam huyện Ứng Hoà. ( Vạn Thái nằmphía nam huyện Ứng Hoà.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Vạn Thái cổ": dùng để chỉ vùng đất Vạn Thái trong lịch sử hoặc với ý nghĩa truyền thống.
    • Lễ hội làngVạn Thái cổ vẫn còn được gìn giữ. (Lễ hội làngvùng đất Vạn Thái xưa vẫn còn được gìn giữ.)
Biến thể từ gần giống
  • Vạn (danh từ): số mười nghìn, thường dùng để chỉ số lượng rất nhiều.
  • Thái (tính từ): yên ổn, thái bình, hoặc (danh từ) một chi trong họ.
Lưu ý
  • "Vạn Thái" một địa danh cụ thể. Khi viết, chữ cái đầu của mỗi từ nên được viết hoa ("Vạn Thái") để tuân thủ quy tắc viết tên riêng.
  • Tỉnh Tây đã được sáp nhập vào Thủ đô Nội từ năm 2008, vậy Vạn Thái hiện thuộc địa giới hành chính của thành phố Nội.
Vạn Thái

Vạn Thái là một xã nông thôn yên bình.

  1. () h. ứng Hoà, t. Tây